Gói khám NINGEN DOCK BERNARD Platinum dành cho Nam
Gói khám chuyên sâu về tầm soát ung thư và kiểm tra chức năng toàn diện theo mô hình của Nhật Bản, sử dụng các thiết bị tiên tiến và hiện đại bậc nhất giúp chẩn đoán hiệu quả.
Kết quả khám, xét nghiệm được hội chẩn với nhóm các bác sĩ, chuyên gia hàng đầu đến từ các bệnh viện lớn.
Gói khám áp dụng từ 30 tuổi trở lên
Thành phố Hồ Chí Minh
Danh mục Gói
Khám lâm sàng
1
Khám nội khoa tổng quát
Khám và phát hiện các bệnh lý toàn thân liên quan đến sức khỏe tổng quát
2
Đánh giá sức khỏe/xác nhận tiền sử bệnh bằng bộ câu hỏi chuyên sâu
3
Khám tai mũi họng chuyên sâu
4
Tư vấn kết quả xét nghiệm
5
Hội chẩn liên chuyên khoa sâu tuỳ tình trạng bệnh lý
6
Hội chẩn chuyên gia đa chuyên khoa sâu khám Ningen dock
Xét nghiệm
1
Đo đường huyết lúc đói
Kiểm tra đường huyết
2
XN dung nạp glucose
Kiểm tra đường huyết
3
Đo HbA1c
Kiểm tra đường huyết
4
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hemoglobin …Đánh giá tình trạng thiếu máu, chẩn đoán một số bệnh lý về máu như ung thư máu,...
5
Sắt huyết thanh (Fe)
Xét nghiệm máu
6
Đo độ lắng máu (ES R)
Xét nghiệm máu
7
Định lượng Albumine
Xét nghiệm máu
8
Xét nghiệm nhóm máu (ABORH)
Xét nghiệm máu
9
Đo Creatinine
Tầm soát chức năng thận
10
Đo eGRF (Độ lọc cầu thận)
Tầm soát chức năng thận
11
Điện giải đồ (Na, K, Cl, Ca)
Đánh giá điện giải trong máu
12
Đo Acid Uric
Tầm soát bệnh gout
13
Tổng Cholesterol
Bộ mỡ máu
14
HDL Cholesterol, LDL Cholesterol
Bộ mỡ máu
15
Non HDL Cholesterol
Bộ mỡ máu
16
Triglyceride
Bộ mỡ máu
17
TSH, FT3, FT4
Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp như cường giáp, suy giáp
18
Đo Enzymes gan (GOT/GPT/y-GTP)
Tầm soát chức năng gan
19
Đo TP (tổng Protein)
Tầm soát chức năng gan
20
Đo Bilirubin trực tiếp, Bilirubin gián tiếp, Bilirubin toàn phần
Tầm soát chức năng gan
21
Đo ALP (Alkaline Phosphatase)
Tầm soát chức năng gan
22
Đo LDH ( Đo hoạt độ Lactate Dehydrogenase)
Tầm soát chức năng gan
23
Acetyl Cholinesterase (CHE)
Tầm soát chức năng gan
24
Đo CPK (Enzymes Creatine Kinase)
Tầm soát chức năng gan
25
Đo Amylase huyết thanh
Kiểm tra men tụy
26
Xét nghiệm BNP (Peptide lợi niệu type B)
Tầm soát tim mạch
27
Đo CRP (định lượng Protein phản ứng C)
Phản ứng viêm
28
Đo RF (Rheumatoid Factor - Thấp khớp)
Kiểm tra hệ miễn dịch
29
Xét nghiệm RPR (giang mai)
Kiểm tra hệ miễn dịch
30
Xét nghiệm kháng nguyên HBs (bán định lượng)
Kiểm tra hệ miễn dịch
31
Xét nghiệm kháng thể HBs (định lượng)
Kiểm tra hệ miễn dịch
32
Xét nghiệm kháng thể viêm gan B-HBcAb
Kiểm tra hệ miễn dịch
33
Xét nghiệm kháng thể HCV (bán định lượng)
Kiểm tra hệ miễn dịch
34
Xét nghiệm kháng thể HP
Kiểm tra hệ miễn dịch
35
Tổng phân tích nước tiểu
Phát hiện một số bệnh lý của thận và đường tiết niệu
36
Soi cặn lắng
Xét nghiệm nước tiểu
37
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Xét nghiệm phân
38
Định lượng AFP
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm
39
Định lượng CEA
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi
40
Định lượng CA 19-9
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan
41
Xác định chỉ số PSA
Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt
42
Định lượng Cyfra 21.1
Dấu ấn ung thư phổi
43
Định lượng SCC
Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…)