Gói khám tầm soát ung thư cho nữ có gia đình trên 60 tuổi (PKYD43F)
Gói khám giúp phát hiện: Tầm soát ung thư cổ tử cung, HPV, các dấu ấn ung thư tiêu hóa: Gan, Đại trực tràng, dạ dày. Tầm soát ung thư: Buồng trứng, phổi, biểu mô tế bào gan. Kiểm tra các bệnh lý khác như: Tai - mũi - họng, tuyến vú, tuyến giáp, thực quản - dạ dày- tá tràng...
Gói khám tầm soát ung thư cho nữ có gia đình từ 60 tuổi trở lên
Gói khám tại Phòng khám Bệnh viện Đại học Y dược 1
Thành phố Hồ Chí Minh
Hỏi đáp chuyên sâu
Danh mục Gói
Khám lâm sàng
1
Khám Nội Tổng quát
Khám và kiểm tra các bệnh lý tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thần kinh...
2
Khám phụ khoa (Dành riêng cho Nữ có gia đình)
Kiểm tra bệnh lý phụ nữ
3
Khám Tuyến vú
Bác sĩ khám, kiểm tra và tư vấn các vấn đề về tuyến vú
Chuyên khoa dành cho nữ
1
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung (phương pháp nhúng dịch: Liqui Prep,..)
Tầm soát ung thư cổ tử cung
2
Soi tươi huyết trắng
Phát hiện các loại vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng/ huyết trắng (Danh mục dành cho nữ đã lập gia đình)
3
Soi cổ tử cung
Phát hiện sớm tiền ung thư, ung thư và các bệnh lý khác tại cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
4
HPV genotype PCR hệ thống tự động
Phát hiện nhiễm HPV, tầm soát nguy cơ ung thư cổ tử cung
Xét nghiệm máu
1
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) - 22 thông số
Phát hiện bất thường về các tế bào máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu liên quan đến tiểu cầu
2
Định lượng AFP (Alpha Phetoproteine)
Xét nghiệm dấu ấn ung thư gan
3
Định lượng CEA
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi
4
Định lượng CA 72-4
Tầm soát ung thư dạ dày
5
Định lượng CA 19-9
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan
6
Định lượng CA 15-3
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư vú
7
Định lượng SCC
Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…)
8
Định lượng Cytra 21-1
Xét nghiệm dấu ấn ung thư phổi
9
Định lượng CA 125
Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô buồng trứng.
10
Định lượng PIVKA II
Xét nghiệm dấn ấn ung thư biểu mô tế bào gan
11
Định lượng Pro-GRP
Xét nghiệm dấu ấn ung thư phổi tế bào nhỏ
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
1
Điện tim thường
2
Nội soi Tai mũi họng
Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng
3
Siêu âm bụng tổng quát
Phát hiện một số hình ảnh bất thường của các tạng trong ổ bụng như gan, mật, tụy, lách, thận, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến
4
Siêu âm tuyến giáp
Phát hiện bất thường ở tuyến giáp
5
Siêu âm tuyến vú hai bên
Phát hiện sớm bệnh lý về vú
6
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
Tầm soát phát hiện sớm ung thư phổi
7
Siêu âm Doppler tim
Phát hiện bất thường của tim, đánh giá chức năng vận động của tim
8
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng + đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)
Chấn đoán và điều trị các bệnh lý tại thực quản - dạ dày - tá tràng + đại trực tràng