/ Khám tổng quát/ Khám tổng quát - Bệnh lý chung
Gói khám tầm soát đột quỵ Med.Lotus

Gói khám tầm soát đột quỵ Med.Lotus

Gói khám có 21 danh mục nhằm kiểm tra và phát hiện các vấn đề như: Nguyên nhân gây ra các biểu hiện như bẩm sinh tim dưới da, sốt, đánh giá phát hiện các bệnh lý về thận, gan, đánh giá các nguy cơ mắc các bệnh tim machhj, đột quỵ và các biến chứng khác ... Gói khám được thực hiện tại Med.Lotus
Thành phố Hồ Chí Minh
Trợ lý AI tư vấn sâu
Tư vấn sâu

Gói khám tầm soát đột quỵ Med.Lotus

  • Gói khám có 21 danh mục nhằm Gói tầm soát nguy cơ đột quỵ giúp đánh giá các yếu tố rủi ro như xơ vữa động mạch, huyết áp cao, tiểu đường, rối loạn mỡ máu và các bệnh lý tim mạch liên quan.
  • Phòng khám có hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm

Giới thiệu phòng khám Med.Lotus

 Là đơn vị chuyên sâu về khám sức khỏe tổng quát với nhiều dịch vụ từ cơ bản đến chuyên sâu như: siêu âm, xét nghiệm, chụp CT, chụp cộng hưởng từ MRI, tầm soát ung thư, tầm soát đột quỵ,...

Trong đó, tầm soát đột quỵ là dịch vụ thế mạnh được phòng khám chú trọng đầu tư với đội ngũ bác sĩ trình độ cao cùng hệ thống máy móc tân tiến.

Một số điểm nổi bật thu hút nhiều khách hàng lựa chọn dịch vụ tại Phòng khám Đa khoa Med.Lotus có thể kể đến như:

  • Đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, tận tâm
  • Trang thiết bị hiện đại cho ra kết quả nhanh chóng, chính xác
  • Chi phí hợp lý, minh bạch
  • Quy trình thăm khám chuyên nghiệp, nhân viên hỗ trợ nhiệt tình

Danh mục Gói

Khám lâm sàng
1
Khám chuyên khoa Tim mạch, Nội thần kinh
Tư vấn, kết luận và điều trị
Xét nghiệm
1
Tổng phân tích nước tiểu 12 thông số
DDanshs giá, phát hiện các bệnh lý về thận, gan, nhiễm trùng đường tiết niệu, tiểu đường và các rối loạn chuyển hóa khác
2
Glucose máu lúc đói
Chỉ số glucose máu giúp đo lường nồng độ đường, chẩn đoán, theo dõi và điều trị các bệnh lý liên quan đến chuyển hóa đường, đặc biệt là tiêu đường
3
Đo hoạt độ AST (GOT)
Kiểm tra men gan, đánh giá chức năng gan
4
Xét Nghiệm ALT (GPT)
5
Ure
Đánh giá chức năng thận
6
Creatinin và eGFR (độ lọc cầu thận)
7
Mỡ máu: Cholesterol
Đánh giá nguy cơ các bệnh về tim, mạch…
8
Xét Nghiệm Mỡ Máu Triglyceride
9
HDL - C
10
LDL - C
11
Điện giải đồ: Na, K, Cl
12
Thời gian PT (Prothrombin time)
Chẩn đoán rối loạn đông máu
13
Thời gian APTT (thromboplastin moottj phần hoạt hóa)
Đánh giá hoạt động của các yếu tố đông máu nội sinh (yếu tố VIII, IX, XI, XII) và giúp bác sĩ biết khả năng cầm máu của cơ thể
14
Xét nghiệm D - Dimer
Kiểm tra tình trạng huyết khối trong máu
15
Tổng phân tích tế bào máu
Đánh giá tình trạng thiếu máu, các dấu hiệu gợi ý viêm nhiễm, các bệnh lý huyết học.
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
1
Điện tim
Đánh giá nhịp tim, dự phòng bệnh lý rối loạn nhịp tim.
2
X quang Phổi
3
Siêu âm tim
Đánh giá  cấu trúc tim, đồng thời kiểm tra những bất thường khi tim hoạt động.
4
Siêu âm Doppler động mạch cảnh
5
MRI sọ não có tiêm chất tương phản
Phát hiện nhiều bệnh lý thần kinh và cấu trúc não như: U não, đột quỵ (nhồi máu, xuất huyết), các bệnh lý mạch máu (phình, dị dạng, hẹp, tắc), nhiễm trùng, chấn thương sọ não, dị tật bẩm sinh, thoái hóa chất trắng (như xơ cứng rải rác), các bất thưởng bẩm sinh
6
MSCT tính điểm hóa vôi mạch vành tim
Giúp phát hiện tắc nghẽn hoặc hẹp do màng xơ vữa, đánh giá tình trạng tưới máu tim
Cần tìm hiểu thêm?
Xem câu hỏi thường gặp.