/ Xét nghiệm y học/ Tổng quát - Tại nhà
Gói xét nghiệm tổng quát Diag wellness Diamond  (DIAG4)

Gói xét nghiệm tổng quát Diag wellness Diamond (DIAG4)

Gói xét nghiệm bao gồm: kiểm tra chỉ số đái tháo đường; Kiểm tra chức năng thận (5 chỉ số); Kiểm tra về chức năng gan (7 chỉ số); kiểm tra mỡ máu; Xét nghiệm chỉ số tim mạch; Xét nghiệm công thức máu; Xét nghiệm thiếu máu (3 chỉ số); chức năng xương khớp (3 chỉ số); Xét nghiệm tuyến giáp (3 chỉ số); Xét nghiệm viêm gan B, C. Gói xét nghiệm tại Trung tâm xét nghiệm Diag Laboratories cơ sở Quận 10
Thành phố Hồ Chí Minh

Danh mục Xét nghiệm

Xét nghiệm
1
Xét nghiệm đường đói
Giúp chẩn đoán tiểu đường, tiền tiểu đường
2
HbA1C
Đánh giá lượng đường trong máu trong 03 tháng
3
Ước Lượng Glucose Máu Trung Bình (eAG)
4
Creatinine [Huyết Thanh]
5
Xét nghiệm Urea
Đánh giá chức năng thận.
6
Axit Uric* [Huyết Thanh]
7
Canxi (Ca) [Huyết Thanh]
8
Phốt Pho (P) [Huyết Thanh]
9
Bilirubin-TT, Bilirubin-GT, Bilirubin TP
Đánh giá nguy cơ vàng da, viêm gan, tắc mật, sỏi mật, u đầu tụy
10
ALAT*, ASAT*, Phosphatase Kiềm (Alkaline Phosphatase/ALP), Gamma GT*
Đánh giá chức năng gan
11
Định lượng Protein
Xét nghiệm protein toàn phần giúp đo tổng tất cả các loại protein trong máu
12
Định lượng Albumin máu
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh về gan, thận
13
Định lượng Cholesterol toàn phần, Triglycerides, HDL Cholesterol, LDL Cholesterol
Phát hiện tình trạng rối loạn chuyển hóa mỡ máu
14
Tỷ lệ Cholesterol/HDL
15
Định lượng: Sắt, Ferritin
Đánh giá dự trữ sắt trong cơ thể
16
HBsAg (định tính)
Kháng nguyên viêm gan B
17
HBsAb định lượng
Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không
18
Định lượng HCV Ab
Tầm soát viêm gan C
19
Định lượng T4, TSH
Kiểm tra chức năng tuyến giáp
20
Định lượng Vitamin D3 (25-OH)
21
Định lượng Vitamin B12
Xét nghiệm vi chất thiết yếu
22
Xét nghiệm Công thức máu
Để đánh giá tổng quan sức khỏe của bạn và phát hiện các rối loạn bệnh thiếu máu hay bệnh bạch cầu
23
Tổng phân tích nước tiểu tự động
Chẩn đoán bệnh lý hệ tiết niệu
24
Protein Phản Ứng C Độ Nhạy Cao (hs CRP)
25
Homocysteine
Đánh giá nguy cơ đột quỵ, nhồi máu cơ tim, tầm soát rối loạn đông máu
Cần tìm hiểu thêm?
Xem câu hỏi thường gặp.