
Bệnh viện Phụ sản Hà nội – bệnh viện chuyên khoa hạng 1 của Thành phố Hà nội là trung tâm “Chăm sóc sức khỏe sinh sản toàn diện chất lượng cao” lớn nhất miền Bắc.
Được thành lập từ năm 2005 đến nay, Khoa khám Sản Tự Nguyện (tự nguyện 2) đã trở thành khu khám và quản lý thai nghén chất lượng cao với đầy đủ trang thiết bị hiện đại, tiện nghi đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Khoa tự nguyện 2 (khám sản khoa tự nguyện): khám cả sản phụ khoa nhưng tập trung nhiều hơn về các vấn đề sản khoa.
Sau khi đến viện, người bệnh gửi xe tại nơi trông giữ xe bên trong cổng viện, với giá gửi từ 3.000 – 7.000 đồng/ lượt tùy thời gian gửi.
Cùng nằm tuyến đường Chùa Láng, nhiều người bệnh dễ bị nhầm Bệnh viện Nhi Trung ương với Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Vậy nên, người bệnh cần tìm hiểu rõ đường đi trước khi đến khám, tránh tình trạng đến nhầm cơ sở khám chữa bệnh.
Khoa tổ chức khám các ngày trong tuần, cả thứ 7 và chủ nhật: Từ 7h đến 16h30
Dưới đây là bảng giá của một số dịch vụ y tế mà người bệnh có thể tham khảo, giúp phần nào chuẩn bị được tốt hơn chi phí cần mang trước khi đến khám chữa bệnh tại Khoa Sản tự nguyện Bệnh viện Phụ sản Hà Nội:
|
STT |
Tên dịch vụ |
Giá (đồng) |
|
1 |
Double test |
550,000 |
|
2 |
Triple test |
550,000 |
|
3 |
Cắt Leep |
2,000,000 |
|
4 |
Công đặt vòng, tư vấn, theo dõi Pessery |
1,500,000 |
|
5 |
Đặt dụng cụ tử cung |
300,000 |
|
6 |
Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung |
3,400,000 |
|
7 |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
1,000,000 |
|
8 |
Gói thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu |
300,000 |
|
9 |
Gói tiêm Methotrexat 50 mg |
500,000 |
|
10 |
Khâu vòng cổ tử cung |
2,000,000 |
|
11 |
Khoét chóp cổ tử cung |
3,000,000 |
|
12 |
Làm thuốc ÂĐ + Đặt thuốc |
100,000 |
|
13 |
Tách dính buồng tử cung |
500,000 |
|
14 |
Tháo dụng cụ tử cung |
300,000 |
|
15 |
Tháo dụng cụ tử cung khó |
1,500,000 |
|
16 |
Theo dõi nạo thai trứng |
1,000,000 |
|
17 |
Tiêm Diprospan |
500,000 |
|
18 |
Tiêm Pregnyl |
200,000 |
|
19 |
Xoắn hoặc cắt bỏ đốt polype âm hộ, âm đạo, CTC |
1,000,000 |
Lưu ý 1: Trước khi đi khám, người bệnh cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như: Giấy chuyển tuyến BHYT (nếu có), các giấy tờ tùy thân liên quan như: CMTND, căn cước công dân,… và kết quả khám những lần trước (nếu có).
Lưu ý 2: Sau khi sản phụ khám thai xong, nếu có phát hiện nguy cơ thai nhi bị dị tật thì cần di chuyển đến Trung Tâm Chẩn đoán trước sinh và sàng lọc sơ sinh ngay cùng tầng để nhận tư vấn và thực hiện các chỉ định từ bác sĩ chuyên khoa.
Lưu ý 3: Bệnh nhân có thể sử dụng dịch vụ hỗ trợ di chuyển – Taxi Thành Công tại Bệnh viện, với giá cước như sau:
|
STT |
Loại phương tiện |
Giá mở cửa |
Từ km tiếp theo đến km 20 |
Từ km 21 |
|
1 |
Grand i10, Getz, Morning … (5 chỗ) |
6.000 đồng/0.5 km |
11.000 đồng/km |
9.000 đồng/km |
|
2 |
Avante, Verna … (5 chỗ) |
6.000 đồng/0.5 km |
12.500 đồng/km |
10.000 đồng/km |
|
3 |
Kia Caren (7 chỗ) |
6.000 đồng/0.4 km |
13.500 đồng/km |
11.000 đồng/km |
|
4 |
Toyota Innova (7 chỗ) |
6.000 đồng/0.4 km |
14.500 đồng/km |
12.000 đồng/km |
|
5 |
Giờ chờ: Với mỗi chuyến đi 2 chiều với cự ly mỗi chiều từ 40 km trở lên, mỗi giờ chờ được tính 30.000/giờ. |
|||